Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
(viết tắt) của .is, .has, .us, .does
[
Sửa
]
(thông tục) (như) is
it
'
s
raining
trời mưa
what
'
s
the
matter
?
cái gì đấy?
she
'
s
gone
cô ta đã đi khỏi
[
Sửa
]
(thông tục) (như) has
he
'
s
done
it
anh ấy đã làm việc đó rồi.
[
Sửa
]
(thông tục) (như) us
let
'
s
go
nào chúng ta đi thôi
[
Sửa
]
(thông tục) (như) does
what
'
s
he
say
about
it
?
ý kiến của anh ấy về việc đó như thế nào?
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Abbr.
[
Sửa
]
Is, has (he's; it's; John's; Charles's).
[
Sửa
]
Us (let's).3 colloq. does (what's he say?).
Tác giả
dzunglt
,
Khách
,
Black
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.