[Sửa] Thông dụng

[Sửa] (viết tắt) của .is, .has, .us, .does

[Sửa] (thông tục) (như) is
it 's raining
trời mưa
what 's the matter?
cái gì đấy?
she 's gone
cô ta đã đi khỏi
[Sửa] (thông tục) (như) has
he 's done it
anh ấy đã làm việc đó rồi.
[Sửa] (thông tục) (như) us
let 's go
nào chúng ta đi thôi
[Sửa] (thông tục) (như) does
what 's he say about it?
ý kiến của anh ấy về việc đó như thế nào?


[Sửa] Oxford

[Sửa] Abbr.

[Sửa] Is, has (he's; it's; John's; Charles's).
[Sửa] Us (let's).3 colloq. does (what's he say?).
dzunglt, Khách, Black

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.