(đổi hướng từ 10)
[Sửa] /ten/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ & từ xác định

[Sửa] Mười, chục ( 10)
to be ten
lên mười (tuổi)
ten to one
cuộc mười ăn một

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Số mười
[Sửa] (trong từ ghép) có mười đơn vị của cái được nói rõ (tờ mười đô la, quân bài mười..)
a ten-gallon drum
một thùng mười ga lông
in tens
từng mười, từng bộ mười
the upper ten
tầng lớp quý tộc

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] mười
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] N.
[Sửa] One more than nine.
[Sửa] A symbol for this (10,x, X).
[Sửa] A size etc. denoted by ten.
[Sửa] The time of ten o'clock(is it ten yet?).
[Sửa] A card with ten pips.
[Sửa] A set of ten.
[Sửa] Adj.
[Sửa] That amount to ten.
[Sửa] (as a round number) several(ten times as easy).
Hiện tại đã có 731 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.