123
Chuyển bộ gõ
 

A

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /ei/ hoặc /ə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều .as, a's

[Sửa] Mẫu tự đầu tiên trong bảng mẫu tự tiếng Anh
[Sửa] (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất, hạng rất tốt
his health is a
sức khoẻ anh ta vào loại a
[Sửa] (âm nhạc) la
A sharp
la thăng
A flat
la giáng
[Sửa] Người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
from a to z
từ đầu đến đuôi, tường tận
not to know a from b
không biết tí gì cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết

[Sửa] Mạo từ

[Sửa] Một, một (nào đó)
a very cold day
một ngày rất lạnh
a dozen
một tá
a few
một ít
all of a size
tất cả cùng một cỡ
a Shakespeare
một (văn hào (như) kiểu) Sếch-xpia
a Mr. Nam
một ông Nam (nào đó)
[Sửa] Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;
a cup
cái chén
a knife
con dao
a son of the Party
người con của Đảng
a Vietnamese grammar
cuốn ngữ pháp Việt Nam


[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Fortioriadv. & adj.
  • with a yet stronger reason (than a conclusionalready accepted); more conclusively. [L]

[Sửa] Tham khảo chung

  • a : National Weather Service
  • a : amsglossary
  • a : Corporateinformation
  • a : Foldoc
Hiện tại đã có 12140 lượt xem trang này
 
Khách, Thu Hien, Hoang Xuan Thanh, vit coi, Luong Nguy Hien, ho luan, KyoRin, ~~~Nguyễn Minh~~~, Thuha2406

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X