MP3
VIDEO
TRA TỪ
BẢN ĐỊA
ĐIỂM TIN
THÊM
▼
BLOG
RAO VẶT
Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
Công cụ cá nhân
Gõ tiếng Nhật
Mở tài khoản hay đăng nhập
Xem
Bài
Thảo luận
Sửa
Lịch sử
A
Xem nghĩa chuyên ngành
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[
Sửa
]
/ei/ hoặc /ə/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ, số nhiều .as, a's
[
Sửa
]
Mẫu tự đầu tiên trong bảng mẫu tự tiếng Anh
[
Sửa
]
(thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất, hạng rất tốt
his
health
is
a
sức khoẻ anh ta vào loại a
[
Sửa
]
(âm nhạc) la
A
sharp
la thăng
A
flat
la giáng
[
Sửa
]
Người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
from
a
to
z
từ đầu đến đuôi, tường tận
not
to
know
a
from
b
không biết tí gì cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết
[
Sửa
]
Mạo từ
[
Sửa
]
Một, một (nào đó)
a
very
cold
day
một ngày rất lạnh
a
dozen
một tá
a
few
một ít
all
of
a
size
tất cả cùng một cỡ
a
Shakespeare
một (văn hào (như) kiểu) Sếch-xpia
a
Mr
. Nam
một ông Nam (nào đó)
[
Sửa
]
Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;
a
cup
cái chén
a
knife
con dao
a
son
of
the
Party
người con của Đảng
a
Vietnamese
grammar
cuốn ngữ pháp Việt Nam
[
Sửa
]
Chuyên ngành
Mục lục
1
/ei/ hoặc /ə/
2
Thông dụng
2.1
Danh từ, số nhiều .as, a's
2.2
Mạo từ
3
Chuyên ngành
3.1
Oxford
4
Tham khảo chung
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Fortioriadv. & adj.
with a yet stronger reason (than a conclusionalready accepted); more conclusively. [L]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
a
: National Weather Service
a
: amsglossary
a
: Corporateinformation
a
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 12140 lượt xem trang này
Tác giả
Khách
,
Thu Hien
,
Hoang Xuan Thanh
,
vit coi
,
Luong Nguy Hien
,
ho luan
,
KyoRin
,
~~~Nguyễn Minh~~~
,
Thuha2406
Công cụ
Hỏi - Đáp
Tìm từ
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X