[Sửa] Tiếng lóng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tờ tiền mệnh giá 50 đô la Mỹ.
  • Example: I borrowed a nifty from my mom and she upped it five bucks more.Now I owe her fifty-five dollars. = Tôi vay mẹ tôi một tờ 50 đô rồi lại thêm năm đô nữa. Bây giờ tôi nợ mẹ tôi tổng cộng là 55 đô.
Hiện tại đã có 114 lượt xem trang này
 
Perry, Tieuho, Nguyen Minh

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.