[Sửa] Tiếng lóng

[Sửa] Cụm danh từ

  • Khoảnh khắc ngắn ngủi khi bạn liên tưởng một sự việc gì đó trong đời thực với một sự việc trong trò Sim. Thường là sau khi vừa chơi xong trò chơi này.
  • Example: I'm having a sims moment. This kitchen looks almost like what I did in The Sims last night. = Tao đang sống trong Sim đây. Cái bếp này trông y hệt như những gì đã diễn ra trong trò Sim tao chơi tối qua.
  • Ghi chú: The sims là một trò chơi giả lập cuộc sống con người được tạo ra bởi nhà thiết kế trò chơi máy tính Will Wright. Trò chơi được sản xuất bởi công ty Maxis và phân phối bởi Electronic Arts. Trò chơi giả lập các hoạt động và đời sống thường ngày của một hay nhiều "người ảo" (thường gọi tắt là sims)ở vùng ngoại thành gần SimCity.
Hiện tại đã có 134 lượt xem trang này
 
Perry, Tieuho, Admin

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.