[Sửa] /ə'bæk/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Lùi lại, trở lại phía sau
to stand aback from sb/sth
đứng lùi lại để tránh ai/cái gì
[Sửa] (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)
to be taken aback
(hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
[Sửa] (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên
to be taken aback by the news
sửng sốt vì cái tin đó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lùi lại

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Archaic backwards, behind.
[Sửa] Naut. (of a sail) pressedagainst the mast by a head wind.
[Sửa] (as taken aback) (of a ship) with thesails pressed against the mast by a head wind. [OE on b‘c (asA(2), BACK)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • aback : National Weather Service
Hiện tại đã có 195 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.