[Sửa] /'æbəkəs/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bản đồ tính
[Sửa] bảng tính
[Sửa] đầu cọc
[Sửa] đầu cột
[Sửa] đỉnh cột
Giải thích EN: A slab that forms the uppermost section or division of the capital of a column.
Giải thích VN: Một tấm, phiến đá hay gỗ hình thành phần cao nhất hoặc phần được chia ra bởi chóp của cột.


