[Sửa] /'æbəkəs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều .abaci, abacuses

[Sửa] Bàn tính
to move counters of an abacus; to work an abacus
tính bằng bàn tính, gảy bàn tính
[Sửa] (kiến trúc) đầu cột, đỉnh cột

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] đệm đầu cột
[Sửa] bài toán
[Sửa] mũ đệm

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bản đồ tính
[Sửa] bảng tính
[Sửa] bàn tính
Chinese abacus
bàn tính Trung Hoa
[Sửa] đầu cọc
[Sửa] đầu cột
[Sửa] đỉnh cột

Giải thích EN: A slab that forms the uppermost section or division of the capital of a column.

Giải thích VN: Một tấm, phiến đá hay gỗ hình thành phần cao nhất hoặc phần được chia ra bởi chóp của cột.

[Sửa] mũ cột
[Sửa] tấm đỉnh

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bàn tính
[Sửa] Tham khảo
  • abacus : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. abacuses) 1 an oblong frame with rows of wires orgrooves along which beads are slid, used for calculating.
[Sửa] Archit. the flat slab on top of a capital, supporting thearchitrave. [L f. Gk abax abakos slab, drawing-board, f. Heb. 'abak dust]
Hiện tại đã có 374 lượt xem trang này
 
Admin, Perry, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.