[Sửa] /ə'bɑ:ft/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] (hàng hải) ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái

[Sửa] Giới từ

[Sửa] (hàng hải) sau, ở đằng sau, ở phía sau
abaft the mast
sau cột buồm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] ở phía sau (tàu)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] về phía sau

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & prep.
[Sửa] Naut.
[Sửa] Adv. in the stern half of a ship.
[Sửa] Prep. nearer the stern than; aft of. [A(2) + -baft f. OEbe‘ftan f. be BY + ‘ftan behind]
Hiện tại đã có 129 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.