[Sửa] /ə'beit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt
to abate a pain
làm dịu đau
[Sửa] Hạ (giá), bớt (giá)
[Sửa] Làm nhụt (nhụt khí...)
[Sửa] Làm cùn (lưỡi dao...)
[Sửa] Thanh toán, làm mất hết (những điều khó chịu, bực bội)
[Sửa] (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu
[Sửa] (kỹ thuật) ram (thép)

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, bớt, ngớt
pain abates
cơn đau dịu đi
storm abates
cơn bão ngớt

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] ram (thép)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hủy bỏ
[Sửa] giảm
[Sửa] giảm đi
[Sửa] giảm giá
[Sửa] ram

Giải thích EN: To carve or hammer down the surface of a material, especially so as to produce a relief figure.

Giải thích VN: Đục hay khắc lên vật liệu , thường là để tạo ra một hình nổi trên bề mặt vật liệu.

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] giảm giá
[Sửa] Tham khảo
  • abate : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.
[Sửa] Tr. & intr. make or become less strong, severe, intense,etc.
[Sửa] Tr. Law a quash (a writ or action). b put an end to (anuisance).
[Sửa] Abatement n. [ME f. OF abatre f. Rmc (as A-(3), Lbatt(u)ere beat)]
Hiện tại đã có 572 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.