[Sửa] /'æbətis/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ, số nhiều .abatis

[Sửa] (quân sự) đống cây chướng ngại, đống cây cản

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] giá gỗ tam giác

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] vật cản
[Sửa] vật chướng ngại

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also abattis) (pl. same; abatises, abattises) hist. adefence made of felled trees with the boughs pointing outwards.
[Sửa] Abatised adj. [F f. abatre fell: see ABATE]
Hiện tại đã có 158 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.