[Sửa] /æb/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (ngành dệt) sợi canh, sợi khổ (của tấm vải)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] khổ vải

Giải thích EN: Coarse, low-quality wool from the edges and inferior parts of a fleece.

Giải thích VN: Loại vải thô, chất lượng thấp, được tính từ gờ và phần trong của vải.

[Sửa] Tham khảo chung

  • abb : amsglossary
  • abb : Corporateinformation
  • abb : Foldoc
Hiện tại đã có 155 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.