Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/'æbi/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tu viện
[
Sửa
]
Giới tu sĩ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
nhà thờ (lớn)
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
tu viện
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(pl. -eys) 1 the building(s) occupied by a community ofmonks or nuns.
[
Sửa
]
The community itself.
[
Sửa
]
A church or housethat was once an abbey. [ME f. OF abbeie etc. f. med.L abbatiaABBACY]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
abbey
: Corporateinformation
abbey
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 194 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Pắp
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.