[Sửa] /'æbət/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] ( Thiên chúa giáo) cha trưởng tu viện

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A man who is the head of an abbey of monks.
[Sửa] Abbotship n.[OE abbod f. eccl.L abbas -atis f. Gk abbas father f. Aram. 'abba]

[Sửa] Tham khảo chung

  • abbot : Corporateinformation
Hiện tại đã có 213 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.