[Sửa] /ə'bri:vieit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm...)
[Sửa] (toán học) ước lược, rút gọn

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] viết gọn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] rút gọn
[Sửa] rút ngắn
[Sửa] viết tắt

[Sửa] Nguồn khác

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.

[Sửa] Shorten, compress, contract, truncate, trim, reduce,curtail: We abbreviated some of the longer words to save space.2 shorten, cut, condense, abridge, abstract, digest, epitomize,summarize, US synopsize: The school presented an abbreviatedversion of A Midsummer Night's Dream.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.

[Sửa] Shorten, esp. represent (a word etc.) by a part of it.[ME f. LL abbreviare shorten f. brevis short: cf. ABRIDGE]
Hiện tại đã có 640 lượt xem trang này
 
Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.