[Sửa] /'æbdikeit/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
to abdicate a position
từ bỏ một địa vị
to abdicate all one's rights
từ bỏ mọi quyền lợi

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Thoái vị, từ ngôi

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.

[Sửa] Give up, renounce, disclaim, waive, disown, surrender,yield, relinquish, abandon, resign, quit: He abdicated allresponsibility for care of the children. She abdicated thethrone to marry a commoner.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.

[Sửa] (usu. absol.) give up or renounce (the throne).
[Sửa] Renounce (a responsibility, duty, etc.).
[Sửa] Abdication n.abdicator n. [L abdicare abdicat- (as AB-, dicare declare)]
Hiện tại đã có 322 lượt xem trang này
 
Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.