[Sửa] /'æbdəmən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bụng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bụng
accordion abdomen
bụng đèn xếp
acute abdomen
hội chứng bụng cấp
oblique muscle of abdomen internal
cơ chéo to trong của bụng
pendulous abdomen
bụng sa lòng thòng
scaphoid abdomen
bụng lòng tàu

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bụng
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The part of the body containing the stomach, bowels,reproductive organs, etc.
[Sửa] Zool. the hinder part of an insect,crustacean, spider, etc.
[Sửa] Abdominal adj. abdominally adv.[L]
Hiện tại đã có 446 lượt xem trang này
 
dzunglt, Admin, Pắp, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.