[Sửa] /əb'dʌkt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)
[Sửa] (giải phẫu) rẽ ra, giạng ra

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Kidnap, carry off, make away or off with, seize, Slang USsnatch, grab: The child that was abducted is safe.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Carry off or kidnap (a person) illegally by force ordeception.
[Sửa] (of a muscle etc.) draw (a limb etc.) away fromthe middle line of the body.
[Sửa] Abduction n. abductor n. [Labducere abduct- (as AB-, ducere draw)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 353 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.