Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/əb'dʌkt/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...)
[
Sửa
]
(giải phẫu) rẽ ra, giạng ra
[
Sửa
]
hình thái từ
V_ed :
abducted
V_ing :
abducting
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Kidnap, carry off, make away or off with, seize, Slang USsnatch, grab: The child that was abducted is safe.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Carry off or kidnap (a person) illegally by force ordeception.
[
Sửa
]
(of a muscle etc.) draw (a limb etc.) away fromthe middle line of the body.
[
Sửa
]
Abduction n. abductor n. [Labducere abduct- (as AB-, ducere draw)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
abduct
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 353 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Pắp
,
Trần ngọc hoàng
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.