[Sửa] /æ'berənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Lầm lạc
[Sửa] (sinh vật học) khác thường

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Esp. Biol. diverging from the normal type.
[Sửa] Departingfrom an accepted standard.
[Sửa] Aberrance n. aberrancy n. [Laberrare aberrant- (as AB-, errare stray)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 218 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.