[Sửa] /əb'hɔ:(r)/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Ghê tởm; ghét cay ghét đắng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Hate, loathe, detest, abominate, execrate; regard or viewwith horror or dread or fright or repugnance or loathing ordisgust, shudder at, recoil or shrink from; be or stand aghastat: He said that he abhorred any violation of human rights.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] (abhorred, abhorring) detest; regard with disgust andhatred. [ME f. F abhorrer or f. L abhorrere (as AB-, horrereshudder)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • abhor : National Weather Service
Hiện tại đã có 324 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.