[Sửa] /əb'hɒrənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Ghê tởm, đáng ghét
to be abhorrent to someone
ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
[Sửa] ( + from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với
conduct abhorrent from principles
tư cách mâu thuẫn với phép tắc
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) ( + of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng
to be abhorrent of something
ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Hateful, detestable, abhorred, abominable, contemptible,odious, loathsome, horrid, heinous, execrable, repugnant;repulsive, repellent, revolting, offensive, disgusting,horrifying, obnoxious: The idea of war was totally abhorrent toher.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (often foll. by to) (of conduct etc.) inspiring disgust,repugnant; hateful, detestable.
[Sửa] (foll. by to) not inaccordance with; strongly conflicting with (abhorrent to thespirit of the law).
[Sửa] (foll. by from) inconsistent with.
[Sửa] Abhorrer n.
Hiện tại đã có 164 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.