[Sửa] /ə'baidiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Lasting, permanent, constant, steadfast, everlasting,unending, eternal, enduring, indestructible; unchanging, fast,hard and fast, fixed, firm, immutable, changeless: Her abidinglove is a solace to him.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Enduring, permanent (an abiding sense of loss).
[Sửa] Abidingly adv.
Hiện tại đã có 178 lượt xem trang này
 
Admin, Phan Quoc Vinh Hien, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.