[Sửa] /'æbdʒekt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh
[Sửa] Khốn khổ, khốn nạn
in abject poverty
nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác nghèo xơ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Miserable, wretched.
[Sửa] Degraded, self-abasing, humble.3 despicable.
[Sửa] Abjectly adv. abjectness n. [ME f. L abjectuspast part. of abicere (as AB-, jacere throw)]
Hiện tại đã có 191 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.