[Sửa] /əb'dʒʊə(r)/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Động từ

[Sửa] Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
to abjure one's religion
bỏ đạo
to abjure one's rights
tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
[Sửa] Rút lui (ý kiến, lời hứa...)
to abjure one's opinion
rút lui ý kiến

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Renounce on oath (an opinion, cause, claim, etc.).
[Sửa] Swear perpetual absence from (one's country etc.).
Hiện tại đã có 175 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.