[Sửa] /æb'leʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)
[Sửa] (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá)
[Sửa] (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] tải mòn
[Sửa] tan mòn

[Sửa] Y học

[Sửa] sự bong tách
[Sửa] sự cắt bỏ một mô, một phần của cơ thể hoặc vùng sinh trưởng bất thường

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] sự bốc bay

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] sự cắt bỏ
[Sửa] sự khắc mòn
[Sửa] sự mòn
[Sửa] sự tải mòn
[Sửa] sự tan mòn
[Sửa] sự thải

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The surgical removal of body tissue.
[Sửa] Geol. the wastingor erosion of a glacier, iceberg, or rock by melting or theaction of water.
[Sửa] Astronaut. the evaporation or melting ofpart of the outer surface of a spacecraft through heating byfriction with the atmosphere.
[Sửa] Ablate v.tr. [F ablation or LLablatio f. L ablat- (as AB-, lat- past part. stem of ferrecarry)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 241 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Perry, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.