Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
æb'leʃn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
(y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể)
[
Sửa
]
(địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá)
[
Sửa
]
(địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
tải mòn
[
Sửa
]
tan mòn
[
Sửa
]
Y học
[
Sửa
]
sự bong tách
[
Sửa
]
sự cắt bỏ một mô, một phần của cơ thể hoặc vùng sinh trưởng bất thường
[
Sửa
]
Điện lạnh
[
Sửa
]
sự bốc bay
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
sự cắt bỏ
[
Sửa
]
sự khắc mòn
[
Sửa
]
sự mòn
[
Sửa
]
sự tải mòn
[
Sửa
]
sự tan mòn
[
Sửa
]
sự thải
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The surgical removal of body tissue.
[
Sửa
]
Geol. the wastingor erosion of a glacier, iceberg, or rock by melting or theaction of water.
[
Sửa
]
Astronaut. the evaporation or melting ofpart of the outer surface of a spacecraft through heating byfriction with the atmosphere.
[
Sửa
]
Ablate v.tr. [F ablation or LLablatio f. L ablat- (as AB-, lat- past part. stem of ferrecarry)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
ablation
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Hóa học & vật liệu
|
Y học
|
Điện lạnh
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 241 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
™K&P™
,
Perry
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.