[Sửa] /'æblətiv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (ngôn ngữ học) (thuộc) cách công cụ

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (ngôn ngữ học) cách công cụ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & adj.
[Sửa] Gram.
[Sửa] N. the case (esp. in Latin) of nouns andpronouns (and words in grammatical agreement with them)indicating an agent, instrument, or location.
[Sửa] Adj. of or inthe ablative.
[Sửa] Ablative absolute an absolute construction inLatin with a noun and participle or adjective in the ablativecase (see ABSOLUTE). [ME f. OF ablatif -ive or L ablativus (asABLATION)]
Hiện tại đã có 104 lượt xem trang này
 
Admin, 20080501, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.