[Sửa] /'eib(ә)l/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Có năng lực, có tài
an able co-op manager
một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
an able writer
một nhà văn có tài
to be able to do something
có thể làm được việc gì
[Sửa] (pháp lý) có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền
[Sửa] Tiếp vĩ ngữ
[Sửa] Có một tính cách nào đó
Fashionable
hợp thời trang
Comfortable
Thoải mái
[Sửa] Có thể, cần được
Eatable
Có thể ăn được
Perishable
Có thể bị diệt vong
Payable
Cần được thanh toán

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Capable, qualified, competent, proficient: I feel quiteable to take care of myself, thank you. He is an able tennisplayer. 2 talented, clever, skilled, masterful, masterly; adept,skilful, gifted, superior, expert, accomplished: There is nodoubt that Wellington was a very able general.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] (abler, ablest) 1 (often foll. by to + infin.; used esp.in is able, will be able, was able, etc., replacing tenses ofcan) having the capacity or power (was not able to come).
[Sửa] Having great ability; clever, skilful.

[Sửa] Tham khảo chung

  • able : Corporateinformation
  • able : Chlorine Online
  • able : Foldoc
  • able : bized
Hiện tại đã có 1945 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.