[Sửa] /,æbnɔ:'mæləti/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác abnormalcy

[Sửa] Như abnormalcy

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] tính bất thường
[Sửa] tính không chuẩn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Irregularity, unconformity, unusualness, singularity,eccentricity, unconventionality, uncommonness, deviation,aberration, idiosyncrasy: The desire in a man to wear women'sclothing is viewed as an abnormality.
[Sửa] Distortion, anomaly,malformation, deformity: The child was born with an abnormalityof the right foot.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a an abnormal quality, occurrence, etc. b thestate of being abnormal.
[Sửa] A physical irregularity.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 352 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.