[Sửa] /ə'bɔ:d/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay
to go aboard
lên tàu, lên boong
[Sửa] Dọc theo; gần, kế
close (hard) aboard
nằm kế sát
to keep the land aboard
đi dọc theo bờ
all aboard!
đề nghị mọi người lên tàu!
to fall aboard of a ship
va phải một chiếc tàu khác

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...)
to go aboard a ship
lên tàu
to travel aboard a special train
đi du lịch trên một chuyến xe lửa đặc biệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] trên mạn tàu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] trên tàu
freezing aboard
kết đông trên tàu thủy

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] trên tàu

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & prep.
[Sửa] On or into (a ship, aircraft, train, etc.).
[Sửa] Alongside.
Hiện tại đã có 688 lượt xem trang này
 
Admin, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.