[Sửa] /ə'bɔli∫/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
to abolish the exploitation of man by man
thủ tiêu chế độ người bóc lột người
to abolish a contract
huỷ bỏ một bản giao kèo

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hủy bỏ
[Sửa] phá hủy
[Sửa] phế bỏ
[Sửa] thủ tiêu

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Eliminate, end, put an end to, terminate, destroy,annihilate, annul, void, make void, demolish, do away with,nullify, repeal, cancel, obliterate, liquidate, destroy, stampout, quash, extinguish, erase, delete, expunge; eradicate,extirpate, deracinate, uproot: The best way to abolish folly isto spread wisdom. Prohibition in the US was abolished in 1933.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Put an end to the existence or practice of (esp. a customor institution).
[Sửa] Abolishable adj. abolisher n. abolishmentn. [ME f. F abolir f. L abolere destroy]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 823 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Phan Quoc Vinh Hien, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.