[Sửa] /,æbə'li∫n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
abolition of taxes
sự bãi bỏ thuế
abolition of slavery
sự thủ tiêu chế độ nô lệ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] hủy bỏ
[Sửa] sự thủ tiêu

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Elimination, end, termination, annulment, nullification,repudiation, cancellation; destruction, annihilation:
[Sửa] Marks the abolition of the slave trade in the British Empire.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The act or process of abolishing or being abolished.
[Sửa] Aninstance of this. [F abolition or L abolitio (as ABOLISH)]
Hiện tại đã có 342 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.