[Sửa] /ə,bɒmi'nei∫n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
to hold something in abomination
ghê tởm cái gì
[Sửa] Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Loathing.
[Sửa] An odious or degrading habit or act.
[Sửa] (often foll. by to) an object of disgust. [ME f. OF (asABOMINATE)]
Hiện tại đã có 167 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.