[Sửa] /,æbə'ridʒənl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản
the aboriginal inhabitants of a country
thổ dân của một nước
tea is an aboriginal product of Phutho
chè là một đặc sản của Phú thọ
[Sửa] Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thổ dân
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] thổ dân

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] Native, indigene, autochthon; Colloq Australian Abo,Offensive Australian aborigine , Slang Australian contemptuousboong: Many aboriginals are not assimilated to modern life.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.

[Sửa] Adj.
[Sửa] (of races and natural phenomena) inhabitingor existing in a land from the earliest times or from before thearrival of colonists.
[Sửa] (usu. Aboriginal) of the AustralianAboriginals.
[Sửa] N.
[Sửa] An aboriginal inhabitant.
[Sửa] (usu.Aboriginal) an aboriginal inhabitant of Australia.
[Sửa] Aboriginally adv. [as ABORIGINE + -AL]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 294 lượt xem trang này
 
Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.