[Sửa] /ə'bɔ:t/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] bỏ ngang
Giải thích VN: Hủy bỏ một chương trình, một lệnh, hoặc một thủ tục trong khi đang thực hiện. Kết thúc bất thường.
[Sửa] hủy
[Sửa] bãi bỏ
Giải thích VN: Hủy bỏ một chương trình, một lệnh, hoặc một thủ tục trong khi đang thực hiện. Kết thúc bất thường.


