[Sửa] /ə'bɔ:tiv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Đẻ non
an abortive child
đứa bé đẻ non
[Sửa] Non yếu, chết non chết yểu; sớm thất bại
an abortive plan
một kế hoạch sớm thất bại
[Sửa] (sinh vật học) không phát triển đầy đủ
an abortive organ
một cơ quan không phát triển đầy đủ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] chặn tiến triển, không phát triển, thui, chột
[Sửa] thuộc sẩy thai

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Fruitless, unsuccessful, unfinished.
[Sửa] Resulting inabortion.
[Sửa] Biol. (of an organ etc.) rudimentary; arrested indevelopment.
[Sửa] Abortively adv. [ME f. OF abortif -ive f. Labortivus (as ABORT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 151 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.