[Sửa] /ə'baʊnd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] ( + in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
coal abounds in our country
than đá có rất nhiều ở nước ta
to abound in courage
có thừa can đảm

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Prevail, thrive, flourish: Disease abounds among theundernourished peoples of Africa.
[Sửa] Abound in. be crowded orpacked or jammed with, be abundant or rich in, proliferate (inor with): The ship abounds in conveniences.
[Sửa] Abound with.teem or swarm or throng with, be filled or infested with,overflow with: The ship abounds with rats.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.intr.
[Sửa] Be plentiful.
[Sửa] (foll. by in, with) be rich; teem orbe infested. [ME f. OF abunder etc. f. L abundare overflow (asAB-, undare f. unda wave)]
Hiện tại đã có 323 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.