Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/ə'baʊnd/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
( + in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
coal
abounds
in
our
country
than đá có rất nhiều ở nước ta
to
abound
in
courage
có thừa can đảm
[
Sửa
]
hình thái từ
V_ed :
abounded
V_ing :
abounding
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Prevail, thrive, flourish: Disease abounds among theundernourished peoples of Africa.
[
Sửa
]
Abound in. be crowded orpacked or jammed with, be abundant or rich in, proliferate (inor with): The ship abounds in conveniences.
[
Sửa
]
Abound with.teem or swarm or throng with, be filled or infested with,overflow with: The ship abounds with rats.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V.intr.
[
Sửa
]
Be plentiful.
[
Sửa
]
(foll. by in, with) be rich; teem orbe infested. [ME f. OF abunder etc. f. L abundare overflow (asAB-, undare f. unda wave)]
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 323 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Pắp
,
Trần ngọc hoàng
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.