[Sửa] /ə'baut'tə:n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.

[Sửa] Reversal, reverse, turn-about, turn-round, U-turn,volte-face, US about-face: There has been a complete about-turnin the policy concerning immigration.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N., v., & int.

[Sửa] N.
[Sửa] A turn made so as to face the oppositedirection.
[Sửa] A change of opinion or policy etc.
[Sửa] V.intr. makean about-turn.
[Sửa] Int. (about turn) Mil. a command to make anabout-turn. [orig. as int.]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 91 lượt xem trang này
 
Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.