[Sửa] /ə'breiʒn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự làm trầy da; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da
[Sửa] (địa lý,địa chất), (kỹ thuật) sự mài mòn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự rà

[Sửa] Y học

[Sửa] chỗ da bị hớt
[Sửa] sự hớt da

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] độ bào mòn
[Sửa] mài mòn
[Sửa] sự ăn mòn
[Sửa] sự bào mòn
[Sửa] sự cọ mòn
[Sửa] sự mài bóng
[Sửa] sự mài mòn

Giải thích EN: The process of wearing or scraping away; specific uses include:1. the wearing away or reduction of surfaces due to friction with other solid surfaces, or with liquids, gases, or a foreign substance.the wearing away or reduction of surfaces due to friction with other solid surfaces, or with liquids, gases, or a foreign substance.2. an area or surface where this process takes place.an area or surface where this process takes place..

Giải thích VN: Quá trình bào mòn hoặc nạo ra; các nghĩa thông dụng gồm: 1. Sự mòn đi hoặc mỏng đi của các bề mặt do ma sát với các bề mặt cứng khác, với các chất lỏng, chất khí hay các vật chất lạ. 2. Bề mặt hay nơi diễn ra quá trình trên.

[Sửa] sự mòn

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The scraping or wearing away (of skin, rock, etc.).
[Sửa] Adamaged area resulting from this. [L abrasio (as ABRADE)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 535 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.