[Sửa] /ə'breisiv/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Làm trầy (da)
[Sửa] Để cọ xơ ra
[Sửa] Để mài mòn

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chất mài mòn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] vật liệu mài mòn

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] chất nhám
[Sửa] có tính mài mòn

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] chất mài

[Sửa] Điện

[Sửa] được mài

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bột mài
[Sửa] nhám
abrasive cloth
vải nhám
abrasive crystal
hạt cát nhám
abrasive paper
giấy nhám
abrasive wheel
bánh nhám
coated abrasive
giấy nhám
coated abrasive
vải nhám
[Sửa] mài
[Sửa] mài mòn
[Sửa] ráp
[Sửa] vật liệu mài
silica abrasive
vật liệu mài silic oxit

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj.
[Sửa] A tending to rub or graze. b capable ofpolishing by rubbing or grinding.
[Sửa] Harsh or hurtful in manner.
[Sửa] N. an abrasive substance. [as ABRADE + -IVE]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 676 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.