Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/ə'breisiv/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Làm trầy (da)
[
Sửa
]
Để cọ xơ ra
[
Sửa
]
Để mài mòn
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Chất mài mòn
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
vật liệu mài mòn
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
chất nhám
[
Sửa
]
có tính mài mòn
[
Sửa
]
Điện lạnh
[
Sửa
]
chất mài
[
Sửa
]
Điện
[
Sửa
]
được mài
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
bột mài
[
Sửa
]
nhám
abrasive
cloth
vải nhám
abrasive
crystal
hạt cát nhám
abrasive
paper
giấy nhám
abrasive
wheel
bánh nhám
coated
abrasive
giấy nhám
coated
abrasive
vải nhám
[
Sửa
]
mài
[
Sửa
]
mài mòn
[
Sửa
]
ráp
[
Sửa
]
vật liệu mài
silica
abrasive
vật liệu mài silic oxit
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adj. & n.
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
A tending to rub or graze. b capable ofpolishing by rubbing or grinding.
[
Sửa
]
Harsh or hurtful in manner.
[
Sửa
]
N. an abrasive substance. [as ABRADE + -IVE]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
abrasive
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Hóa học & vật liệu
|
Điện lạnh
|
Điện
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 676 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Pắp
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.