[Sửa] /ə'brest/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
to walk abreast
đi sóng hàng với nhau
abreast the times
theo kịp thời đại
to keep abreast of (with)

Xem keep

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Giao thông & vận tải

[Sửa] sát ngang nhau
[Sửa] sóng hàng
[Sửa] thẳng trước

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Side by side and facing the same way.
[Sửa] A (often foll.by with) up to date. b (foll. by of) well-informed (abreast ofall the changes). [ME f. A(2) + BREAST]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 309 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.