[Sửa] /ə'bridʒ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt
[Sửa] Hạn chế, giảm bớt (quyền...)
[Sửa] Lấy, tước
to abridge somebody of his rights
tước quyền lợi của ai

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cô đọng
[Sửa] làm tắt
[Sửa] rút gọn

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Shorten, reduce, condense, cut, abbreviate, cut back, trim,curtail, pare down, contract, compress, digest, summarize,epitomize, abstract, US synopsize: We abridged the originaledition of 1000 pages to 480 pages.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.tr.
[Sửa] Shorten (a book, film, etc.) by using fewer words ormaking deletions.
[Sửa] Curtail (liberty).
[Sửa] Abridgable adj.abridger n. [ME f. OF abreg(i)er f. LL abbreviare ABBREVIATE]
Hiện tại đã có 324 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.