[Sửa] /ə'brɔ:d /

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Ở nước ngoài, ra nước ngoài
to live abroad
sống ở nước ngoài
to go abroad
đi ra nước ngoài
[Sửa] Khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi
there is a rumour abroad that...
khắp nơi đang có tin đồn rằng...
the school matter is abroad
việc học hành bây giờ đang trở thành phổ biến
[Sửa] Ngoài trời (đối với trong nhà)
life abroad is very healthy
sống ở ngoài trời tốt cho sức khoẻ
[Sửa] (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm
to be all abroad
nghĩ sai hoàn toàn, hoàn toàn lầm lẫn
from abroad
từ nước ngoài
these pornographic publications were brought from abroad
những ấn phẩm khiêu dâm này được mang từ nước ngoài vào

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ở nước ngoài
net property income from abroad
thu nhập dòng từ tài sản ở nước ngoài
net property income from abroad
thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài
[Sửa] ra nước ngoài
export abroad
xuất khẩu ra nước ngoài
travel abroad
du lịch ra nước ngoài
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adv.
[Sửa] Overseas, in foreign lands or parts: We were abroad onassignment for a few years.
[Sửa] Broadly, widely, at large, nearand far, far and wide, everywhere, extensively, publicly: Dontspread rumours abroad.
[Sửa] Outside, out of doors, away, out andabout: There are few people abroad this early in the morning.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] In or to a foreign country or countries.
[Sửa] Over a widearea; in different directions; everywhere (scatter abroad).
[Sửa] At large; freely moving about; in circulation (there is a rumourabroad).
[Sửa] Archaic in or into the open; out of doors.
[Sửa] Archaic wide of the mark; erring.
Hiện tại đã có 1427 lượt xem trang này
 
Admin, Nguyen Minh, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.