Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/'æbrəgeit/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ
backward
customs
must
be
abrogated
phải bài trừ những hủ tục
to
abrogate
a
law
huỷ bỏ một đạo luật
[
Sửa
]
hình thái từ
V_ed :
abrogated
V_ing :
abrogating
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
hủy bỏ
[
Sửa
]
phá hủy
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Repeal, annul, abolish (a law or custom).
[
Sửa
]
Abrogationn. abrogator n. [L abrogare (as AB-, rogare propose a law)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 241 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Pắp
,
Trần ngọc hoàng
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.