[Sửa] /'æbses/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (y học) áp xe
[Sửa] (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Y học

[Sửa] áp xe (sự tụ mủ cục bộ)

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] rỗ

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A swollen area accumulating pus within a body tissue.
[Sửa] Abscessed adj. [L abscessus a going away (as AB-, cederecess- go)]
Hiện tại đã có 239 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.