[Sửa] /æb'sisə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ (toán học)

[Sửa] Toạ độ trong một hệ thống toạ độ Đề-các-tơ vuông góc

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] độ hoành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hoành độ

Giải thích VN: Trục có định hướng nằm ngang tại đồ thị.

[Sửa] trục hoành

Giải thích VN: Trục có định hướng nằm ngang tại đồ thị.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. abscissae or abscissas) Math.
[Sửa] (in a system ofcoordinates) the shortest distance from a point to the verticalor y-axis, measured parallel to the horizontal or x-axis; theCartesian x-coordinate of a point (cf. ORDINATE).
[Sửa] The partof a line between a fixed point on it and an ordinate drawn toit from any other point. [mod.L abscissa (linea) fem. pastpart. of abscindere absciss- (as AB-, scindere cut)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 165 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.