[Sửa] /əb'sɔ:bd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Miệt mài, mê mải, say mê, chăm chú
with absorbed interest
chú ý miệt mài; say mê thích thú

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] được hấp thụ
absorbed overhead
chi phí chung được hấp thụ
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Engrossed, lost, wrapped up, occupied, engaged, immersed,buried, preoccupied, concentrating, rapt: He was absorbed inhis reading.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Intensely engaged or interested (he was absorbed in hiswork).
[Sửa] Absorbedly adv.
Hiện tại đã có 619 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, Rex

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.