[Sửa] /əb'sɔ:bənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hút nước, thấm hút
absorbent cotton wood
bông hút nước

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chất hút thu; máy hút thu
[Sửa] (thực vật học); (động vật học) cơ quan hút thu (các chất dinh dưỡng)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] máy hút thu

[Sửa] Y học

[Sửa] chất hấp thu
[Sửa] hấp thu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hút thu

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chất hấp thụ
[Sửa] chất thấm nước
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. having a tendency to absorb (esp. liquids).
[Sửa] N.
[Sửa] An absorbent substance.
[Sửa] Any of the vessels in plantsand animals (e.g. root tips) that absorb nutriment.
[Sửa] Absorbency n. [L absorbent- f. absorbere ABSORB]
Hiện tại đã có 873 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.