[Sửa] /əb'stein/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Kiêng, kiêng khem, tiết chế
to abstain from alcohol
kiêng rượu
[Sửa] (tôn giáo) ăn chay ( (cũng) to abstain from meat)
[Sửa] Bỏ phiếu trắng
At the last election, he abstained (from voting)
tại cuộc bầu cử vừa qua, anh ta đã bỏ phiếu trắng

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.intr.
[Sửa] A (usu. foll. by from) restrain oneself; refrain fromindulging in (abstained from cakes and sweets; abstained frommentioning it). b refrain from drinking alcohol.
[Sửa] Formallydecline to use one's vote.
[Sửa] Abstainer n. [ME f. AF astener f.OF abstenir f. L abstinere abstent- (as AB-, tenere hold)]
Hiện tại đã có 320 lượt xem trang này
 
Admin, Rex, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.