[Sửa] /ə'bʌndəns/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật
there was good food in abundance at the party
tại buổi liên hoan, thức ăn ngon ê hề
to live in abundance
sống dư dật
[Sửa] Sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
abundance of the heart
sự dạt dào tình cảm
[Sửa] Tình trạng rất đông người

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] sự giàu có
[Sửa] sự phong phú
water abundance
sự phong phú về (nguồn) nước

[Sửa] Vật lý

[Sửa] độ phong phú
relative abundance
đô phong phú tương đối

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] độ giàu
isotopic abundance
độ giàu đồng vị

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] độ nhiều
abundance radio
tỷ số độ nhiều
coefficient of abundance
hệ số đo nhiều
isotopic abundance
độ nhiều đồng vị
nuclear abundance
độ nhiều hạt nhân
relative abundance
độ nhiều tương đối

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] phong phú
[Sửa] sự dồi dào
[Sửa] sung túc

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Overflow, superfluity, over-abundance, superabundance,excess, surplus, oversupply, glut, satiety, over-sufficiency;plenty, plenteousness, plentifulness, plenitude, copiousness,profusion, Formal nimiety: The days when there was an abundanceof fresh drinking-water have come to an end.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A very great quantity, usu. considered to be more thanenough.
[Sửa] Wealth, affluence.
[Sửa] Wealth of emotion (abundance ofheart).
[Sửa] A call in solo whist undertaking to make nine tricks.[ME f. OF abundance f. L abundantia (as ABUNDANT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 628 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.