[Sửa] /əˈtʃivmənt/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thành tích, thành tựu
to record great achievements
đạt được những thành tích lớn
a scientific achievement
một thành tựu khoa học
[Sửa] Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành
the achievement of independence
sự giành được độc lập
[Sửa] Huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chiến thắng
[Sửa] hoàn thành
[Sửa] sự thực hiện
[Sửa] thành công
achievement quotient
thương số thành công
marketing for business achievement
tiếp thị cho sự thành công của xí nghiệp
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Attainment, accomplishment, acquisition, acquirement: Ashe was still in his thirties, the achievement of great famestill lay ahead for him. 2 accomplishment, attainment, feat,deed, exploit, victory: The winning of the Nobel prize was hergreatest achievement.
[Sửa] Fulfilment, realization,accomplishment, attainment, completion: What virtue lies morein achievement than in the desire for it?

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Something achieved.
[Sửa] A the act of achieving. b aninstance of this.
[Sửa] Psychol. performance in a standardizedtest.
[Sửa] Heraldry a an escutcheon with adjuncts, or bearing,esp. in memory of a distinguished feat. b = HATCHMENT.
Hiện tại đã có 1290 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.