Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´æktə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
film
actor
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
[
Sửa
]
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
a
bad
actor
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
chất đồng tác
[
Sửa
]
Vật lý
[
Sửa
]
cấu tác động
[
Sửa
]
cấu thực hiện
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
người hành động
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The performer of a part in a play, film, etc.
[
Sửa
]
A personwhose profession is performing such parts. [L, = doer, actor(as ACT, -OR(1))]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
actor
: National Weather Service
actor
: amsglossary
actor
: Corporateinformation
actor
: Foldoc
actor
: bized
Từ điển
:
Thông dụng
|
Hóa học & vật liệu
|
Vật lý
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 802 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.