[Sửa] /´æktə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
film actor
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
[Sửa] (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
a bad actor
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] chất đồng tác

[Sửa] Vật lý

[Sửa] cấu tác động
[Sửa] cấu thực hiện

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] người hành động

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The performer of a part in a play, film, etc.
[Sửa] A personwhose profession is performing such parts. [L, = doer, actor(as ACT, -OR(1))]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 802 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.